Đang truy cập :
2
Hôm nay :
519
Tháng hiện tại
: 11318
Tổng lượt truy cập : 130130
| Tuần Môn | Bé vui tết trung thu (Từ 12/9- 16/9) | Bé là ai (Từ 19/9 - 23/9) | Bé biết nhiều thứ ( Từ 26/9- 30/9) | Các bạn của bé (Từ 3/10- 7/10) |
| PTVĐ | - BTPTC: Tập với hoa - VĐCB: Đi trong đường hẹp - TCVĐ: Dung dăng dung dẻ | - BTPTC: Tập với cờ - VĐCB: Đi theo nhịp trống - TCVĐ: Dung dăng dung dẻ | - BTPTC: Ồ sao bé không lắc - VĐCB: Đi theo hiệu lệnh - TCVĐ: Tay đẹp | - BTPTC: ồ sao bé không lắc. -VĐCB: Đi mang vật trên tay -TCVĐ: Nu na nu nống |
| TẠO HÌNH | Xâu vòng màu đỏ | Dán quả bóng màu đỏ | Làm quen với đất nặn | Xâu vòng màu xanh tặng bạn |
| NBTN | Trò truyện về Tết trung thu | Kể về bé | Khuôn mặt của bé | Kể về các bạn trong lớp bé |
| VĂN HỌC | Thơ: Trăng | Thơ : Đôi mắt của em | Truyện: Đồ dùng trong lớp bé. | Truyện : Đôi bạn nhỏ |
| ÂM NHẠC | - VĐTN : “ Rước đèn ông sao” - Nghe hát : “ Đêm trung thu” | - Nghe hát: Cái mũi. - TCVĐ: Ai nhanh nhất | - DH : “ Lời chào buổi sáng” - TCVĐ: Tai ai tinh | - VĐTN : “ Cùng múa vui” - Nghe hát : “ Nu na nu nống” |
| Tuần Môn | Đồ dùng bé yêu thích (Từ 10/10- 14/10) | Đồ dùng trong lớp bé (Từ 17/10-21/10) | Đồ chơi của bé (Từ 24/10 – 28/10) |
| PTVĐ | - BTPTC: Bé tập thể thao - VĐCB: Đi có mang vật trên đầu - TCVĐ: Bắt bướm | - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Đi theo đường ngoằn nghoèo - TCVĐ: Lộn cầu vồng | - BTPTC: Tập với gậy -VĐCB: Chạy theo hướng thẳng -TCVĐ: Con bọ dừa |
| TẠO HÌNH | Xâu vòng màu xanh | Di màu con lật đật (Tích hợp: Màu đỏ – màu xanh) | Làm quen với bút màu |
| NBTN | Đồ dùng cá nhân của bé | Thơ: giờ chơi. | NBTN : đồ chơi của bé (Đồ chơi nấu ăn) |
| VĂN HỌC | Thơ: “ Đôi dép” | Kể chuyện theo tranh : Đồ dùng trong lớp bé | Thơ : Cùng chơi ( Trúc Nam) |
| ÂM NHẠC | - VĐTN : “Đôi dép” - Nghe hát : “ Chiếc khăn tay” | - VĐTN : “ Em búp bê” - Nghe hát : “Ru em” (Dân ca xê đăng ) | - Nghe hát : “ Quả bóng” - TCAN : “ Phi ngựa” |
| Tuần Môn | Cô giáo của bé (31/10 - 4/11) | Bác cấp dưỡng (Từ 7/11 - 11/11) | Ngày hội của cô giáo ( 14/11- 18/11) |
| PTVĐ | - BTPTC: Tay em - VĐCB: Đứng co một chân - TCVĐ: Bịt mắt bắt dê | - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bò trong đường hẹp (35- 40 cm) - TCVĐ: Mèo và chim sẻ | - BTPTC: ồ sao bé không lắc. -VĐCB: Bò theo hướng thẳng có mang vật trên lưng -TCVĐ: Bong bóng xà phòng |
| TẠO HÌNH | Dán những quả bóng và bông hoa (Nhận biết màu vàng) | Di màu cái bát | Dán nhị hoa ( Ôn xanh, đỏ, vàng ) |
| NBTN | Công việc của cô giáo | Công việc của bác cấp dưỡng | Ngày hội của cô giáo |
| VĂN HỌC | Thơ: Mẹ và cô | Thơ: Hãy giữ vệ sinh | Thơ: Bàn tay cô giáo ( Khổ thơ 1) |
| ÂM NHẠC | - VĐTN : “ Chim mẹ chim con” - Nghe hát : “ Vui đến trường” | - Dạy hát : “ Đi nhà trẻ” - TCAN: “Bạn nào hát” | - VĐTN : “ Cô và mẹ” - Nghe hát : “ Cô giáo” |
| Tuần Môn | Bé thích quả gì (21/11 - 25/11) | Rau ăn quả (28/11 - 2/12) | Rau ăn lá ( 5/12 - 10/12) | Những bông hoa đẹp (12/12 - 16/12) | Bé đón Noel (19/12 - 23/12) | Bé yêu cây xanh ( 26/12 – 30/12) |
| PTVĐ | - BTPTC: Tập với quả - VĐCB: Trườn dưới vật - TCVĐ: Gieo hạt | - BTPTC: Cây cao cây thấp - VĐCB: Bật tại chỗ - TCVĐ: Bóng tròn to | - BTPTC: Tập với vòng -VĐCB: Ném vào đích nằm ngang ( 70 cm) - TCVĐ: Gà trong vườn rau | - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Lăn bắt bóng từ cô - TCVĐ: Lộn cầu vồng | - BTPTC: Tập với cành hoa - VĐCB: Trườn dưới vật - TCVĐ: Gieo hạt | - BTPTC: Cây cao cây thấp -VĐCB: Nhảy xa bằng 2 chân -TCVĐ: Bắt bướm |
| TẠO HÌNH | Dán quả và lá theo màu (Ôn xanh, đỏ) | Nặn quả tròn ( Xoay tròn ) | Dán cành lá | Dán bông hoa to - nhỏ | Tô màu trang phục ông già noel. | Dán cây xanh |
| NBTN | Quả cam – Quả chuối | Cà chua – Quả mướp | Rau cải – rau muống | Hoa hồng – Hoa cúc | Ông già Noel | Cây phượng ( cây bàng, cây bằng lăng) |
| VĂN HỌC | Truyện: Quả thị | Thơ: Quả thị | Thơ: cây bắp cải | Truyện: Hoa mào gà | Truyện: Lời mời giáng sinh. | Truyện: Cây táo |
| ÂM NHẠC | - VĐTN : “ Tập tầm vông” - Nghe hát : “ Đố quả” | - VĐTN : “ Kéo cưa lừa xẻ” - Nghe hát : “ Bầu và bí” | - VĐTN : “ Lý cây xanh” - Nghe hát : “ Lá xanh” | - Dạy hát : “Cây bắp cải” - TCAN; “Ai nhanh nhất” | - Nghe hát : “Jingle bell”. - TCAN: ‘Tai ai tinh”. | - VĐTN : “ Con chim hót trên cành cây” - Nghe hát : “Em yêu cây xanh” |
| Tuần Môn | Hoa ngày tết (Từ 2/1 - 6/1) | Mâm ngũ quả ngày tết (Từ 9/1 - 13/1) | Bánh chưng ngày Tết (Từ 16/1 - 20/1) | Bé vui đón tết (Từ 30/1 - 3/2) |
| PTVĐ | - BTPTC: Tập với cành hoa - VĐCB: Bò chui qua cổng - TCVĐ: Dung dăng dung dẻ | - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Tung bóng bằng hai tay - TCVĐ: Bong bóng xà phòng | - BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Nhảy xa bằng 2 chân -TCVĐ: Nu na nu nống | - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Ném bóng về phía trước - TCVĐ: Bóng tròn to |
| TẠO HÌNH | Làm quen với cách xé dải | Di màu tự do | Tô màu quả bóng to - nhỏ | Trang trí váy hoa |
| NBTN | Hoa đào - hoa mai | Quả chuối - quả bưởi | Bánh chưng ngày Tết | Trò chuyện với trẻ về ngày tết |
| VĂN HỌC | Thơ: Hoa đào | Thơ: Quả chuối | Thơ: Đi chợ tết | Thơ: Tết là bạn nhỏ |
| ÂM NHẠC | - Dạy hát : “ Bé và hoa” - TCAN: Tai ai tinh | - VĐTN : “ bé và hoa” - Nghe hát : “ Mùa xuân đến rồi” | - Nghe hát : “ Sắp đến tết rồi” - TCÂN: Ai đoán đúng | - VĐTN : “Sắp đến tết rồi” - Nghe hát : “ ngày tết quê em” |
| Tuần Môn | Chú gà con (Từ 6/2 - 10/2) | Con cún con (Từ 13/2 - 17/2) | Con cá (Từ 20/2 - 24/2) | Con voi (Từ 27/2 - 2/3) |
| PTVĐ | - BTPTC: Gà gáy - VĐCB: Nhảy bật tại chỗ - TCVĐ: Gà trong vườn rau | - BTPTC: Thỏ con - VĐCB: Trườn qua vật cản - TCVĐ: trời nắng – trời mưa | - BTPTC: Tập với vòng -VĐCB: Đi bước qua gậy kê cao 5cm -TCVĐ: Bóng tròn to | - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Tung bóng bằng 2 tay - TCVĐ: Mèo và chim sẻ |
| TẠO HÌNH | Nhận biết hình tròn To -Nhỏ | Tô màu con Lật Đật | Tô màu con cá to - nhỏ | Xé những dải giấy dài |
| NBTN | Con gà - con vịt | Con chó- con mèo | Con cá - con tôm | Con voi – con hổ |
| VĂN HỌC | Truyện: Quả trứng | Truyện: Thỏ ngoan | Thơ: Con cá vàng | Truyện: Con cáo |
| ÂM NHẠC | - VĐTN : “ Con gà trống” - Nghe hát : “ Gà gáy le te” | - VĐTN : “ Chú mèo” - Nghe hát “ Rửa mặt như mèo” | - VĐTN : “ ếch ộp” - Nghe hát : “ Cá vàng bơi” | - Nghe hát : “ Voi làm xiếc” - TCAN : “Phi ngựa” |
| Tuần Môn | Ngày vui 8/3 (Từ 5/3 - 9/3) | Những người thân yêu của bé (Từ 12/3 - 16/3) | Đồ dùng để ăn ( Từ 19/3 - 23/3) | Đồ dùng gia đình bé (26/3 - 30/3) |
| PTVĐ | - BTPTC: Tập với cành hoa - VĐCB: Tung bóng qua dây - TCVĐ: Dung dăng dung dẻ | - BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Ném vào đích nằm ngang 100 m - TCVĐ: Cáo và thỏ | - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bò cao. - TCVĐ: Bong bóng xà phòng | - BTPTC: Bé tập thể thao -VĐCB: Đi bước vào các ô - TCVĐ: Một đoàn tàu |
| TẠO HÌNH | Dán hoa tặng cô | Ôn hình tròn - hình vuông | Tô màu cái bát | Tô màu đồ dùng trong gia đình bé. |
| NBTN | Trò chuyện về ngày 8/3 | Trẻ kẻ về những người thân của bé | Một số đồ dùng để ăn | Một số đồ dùng của gia đình bé. |
| VĂN HỌC | Thơ: Dán hoa tặng mẹ | Truyện: Cháu chào ông ạ | Truyện: Thỏ con không vâng lời | Thơ: Bé tập giúp mẹ |
| ÂM NHẠC | - VĐTN: Quà mùng 8 / 3 - NH: Bông hoa mừng cô | - VĐTN : Biết vâng lời mẹ. - NH: Cả nhà thương nhau | - VĐTN: Mời bạn ăn - NH: Mẹ yêu không nào | - NH: Múa cho mẹ xem - TCAN: Ai đoán giỏi. |
| Tuần Môn | Ô tô (Từ 2/4 - 6/4 ) | Máy bay (Từ 9/4 - 13/4 ) | Thuyền buồm ( Từ 16/4- 20/4 ) |
| PTVĐ | - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: Bò theo đường ngoằn nghoèo - TCVĐ: ô tô và chim sẻ | - BTPTC: Máy bay - VĐCB: Tung và bắt bóng cùng cô - TCVĐ: Lái tàu hỏa | - BTPTC: Tay em. - VĐCB: Bật qua vạch kẻ ( Qua các vòng) - TCVĐ: Lộn cầu vồng |
| TẠO HÌNH | Dán hình ô tô | Di màu tự do | Nặn bánh xe hình tròn |
| NBTN | Xe máy - ô tô | Máy bay - tàu hoả | Thuyền buồm – tàu thuỷ |
| VĂN HỌC | Thơ : Đi chơi phố | Truyện: Vịt và rùa đi tắm biển | Thơ: Con tàu |
| ÂM NHẠC | - VĐTN : “ Em tập lái ô tô” - Nghe hát : Dung dăng dung dẻ | - VĐTN : “ Đoàn tàu nhỏ xíu” - Nghe hát : “ Đi xe lửa” | - VĐTN: " Lái ô tô” - Nghe hát : “ Em đi qua ngã tư đường phố” |
| Tuần Môn | Nắng - Mưa (Từ 23/4 - 27/4 ) | Trang phục mùa hè của bé (Từ 30/4 - 4/5 ) |
| PTVĐ | - BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Bò, trườn qua vật cản - TCVĐ: trời nắng – trời mưa | - BTPTC: Tay em - VĐCB: Đi có mang vật trên đầu - TCVĐ: Bịt mắt bắt dê |
| TẠO HÌNH | Tập vẽ nét xiên | Tô màu áo cho bé |
| NBTN | Nắng - mưa | Trang phục mùa hè của bé ( Tích hợp : Trên - dưới ) |
| VĂN HỌC | Thơ : mưa | Thơ: Mùa hè |
| ÂM NHẠC | - VĐTN : “ ếch ộp” - Nghe hát “ Trời nắng trời mưa” | - Dạy hát “ Mùa hè đến ” - TCAN: Ai hát đấy. |
| Tuần Môn | Bé lên 3 tuổi (Từ 7/5 - 11/5 ) | Tạm biệt lớp nhà trẻ thân yêu (14/ 5 - 18/5 ) |
| PTVĐ | - BTPTC: ồ sao bé không lắc - VĐCB: Bò bằng 2 bàn tay 2 bàn chân - TCVĐ: Lộn cầu vồng | - BTPTC: Bé tập thể thao - VĐCB: Ném trúng đích nằm ngang( xa 1 – 1.2m) - TCVĐ: Bóng tròn to |
| TẠO HÌNH | Dán giày hình tròn (Ôn xanh-đỏ vàng) | Xé và dán mành cửa sổ theo vệt chấm mờ |
| NBTN | Trò chuyện với trẻ về ngày sinh nhật ( Tích hợp: Trước – sau ) | Tạm biệt lớp nhà trẻ thân yêu |
| VĂN HỌC | Thơ: Bạn của bé | Thơ: Cô giáo của con |
| ÂM NHẠC | - Nghe hát : “ Cả nhà đều yêu ” - TCAN: “Ai nhanh hơn”. | - VĐTN : “ Cháu đi mẫu giáo” - Nghe hát : “ Trường chúng cháu là trường mầm non” |
Những tin mới hơn